
Vải lọc dùng cho máy ép lọc thường bao gồm 4 loại: polyester (terylene/PET), polypropylene (PP), chinlon (polyamide/nylon) và vinylon. Đặc biệt, vật liệu PET và PP được sử dụng rất phổ biến. Vải lọc dùng cho máy ép lọc khung bản được sử dụng để tách chất rắn và chất lỏng, do đó nó có yêu cầu cao về khả năng chống chịu với cả axit và kiềm, và đôi khi có thể chịu được nhiệt độ, v.v…
Vải lọc polyester có thể được chia thành vải PET sợi ngắn, vải PET sợi dài và vải PET sợi đơn. Các sản phẩm này có đặc tính kháng axit mạnh, kháng kiềm khá tốt và nhiệt độ hoạt động lên đến 130 độ C. Chúng được sử dụng rộng rãi trong ngành dược phẩm, công nghiệp nóng chảy phi truyền thống, công nghiệp hóa chất cho các thiết bị như máy ép lọc khung, máy ly tâm, máy lọc chân không, v.v. Độ chính xác lọc có thể đạt dưới 5 micron.
Vải lọc polypropylene có đặc tính kháng axit, kháng kiềm, trọng lượng riêng nhỏ, điểm nóng chảy 142-140 độ C và nhiệt độ hoạt động tối đa 90 độ C. Chúng chủ yếu được sử dụng trong các ngành hóa chất chính xác, hóa chất nhuộm, đường, dược phẩm, công nghiệp alumina cho các thiết bị như máy ép lọc khung, bộ lọc băng tải, bộ lọc băng tải hỗn hợp, bộ lọc đĩa, bộ lọc trống, v.v. Độ chính xác lọc có thể đạt dưới 1 micron.
CHẤT LIỆU TỐT
Khả năng chống axit và kiềm, khó bị ăn mòn, chịu được nhiệt độ cao và thấp, khả năng lọc tốt.
Khả năng chống mài mòn tốt
Chất liệu được lựa chọn kỹ lưỡng, sản phẩm được chế tác tỉ mỉ, khó hư hỏng và có tuổi thọ cao.
PHẠM VI SỬ DỤNG RỘNG RÃI
Nó được sử dụng rộng rãi trong các ngành hóa chất, dược phẩm, luyện kim, thuốc nhuộm, thực phẩm, sản xuất bia, gốm sứ và môi trường.
các ngành công nghiệp bảo vệ.
| Vật liệu | PET (Polyester) | PP | Sợi đơn PA | PVA |
| Vải lọc thông thường | 3297, 621, 120-7, 747, 758 | 750A, 750B, 108C, 750AB | 407, 663, 601 | 295-1, 295-104, 295-1 |
| Khả năng chống axit | Mạnh | Tốt | Tệ hơn | Không có khả năng chống axit |
| Kháng kiềm | Khả năng kháng kiềm yếu | Mạnh | Tốt | Khả năng kháng kiềm mạnh |
| Khả năng chống ăn mòn | Tốt | Xấu | Xấu | Tốt |
| Độ dẫn điện | Tồi tệ nhất | Tốt | Tốt hơn | Tạm được |
| Độ giãn đứt gãy | 30%-40% | ≥ Polyester | 18%-45% | 15%-25% |
| Khả năng phục hồi | Rất tốt | Tốt hơn một chút so với polyester | Tệ hơn | |
| Khả năng chống mài mòn | Rất tốt | Tốt | Rất tốt | Tốt hơn |
| Khả năng chịu nhiệt | 120℃ | 90℃ Co lại một chút | 130℃ Co lại một chút | Co rút ở 100℃ |
| Mềm mại | 230℃-240℃ | 140℃-150℃ | 180℃ | 200℃ |
| Độ hòa tan | 255℃-265℃ | 165℃-170℃ | 210℃-215℃ | 220℃ |
| Tên hóa học | Polyethylene Terephthalate | Polyethylene | Polyamide | Cồn polyvinyl |