| Cấp | Tốc độ | Khả năng giữ lại hạt (μm) | Tốc độ dòng chảy①(s) | Độ dày (mm) | Khối lượng cơ bản (g/m³)2) | Độ nổ ướt②(mm) H2O | Tro < % |
| 1 | Trung bình | 11 | 40-50 | 0,18 | 87 | 260 | 0,15 |
| 2 | Trung bình | 8 | 55-60 | 0,21 | 103 | 290 | 0,15 |
| 3 | Tốc độ trung bình chậm | 6 | 80-90 | 0,38 | 187 | 350 | 0,15 |
| 4 | Rất nhanh | 20-25 | 15-20 | 0,21 | 97 | 260 | 0,15 |
| 5 | Rất chậm | 2,5 | 250-300 | 0,19 | 99 | 350 | 0,15 |
| 6 | chậm | 3 | 90-100 | 0,18 | 102 | 350 | 0,15 |
① Tốc độ lọc là thời gian lọc 10ml nước cất (23±1℃) qua giấy lọc có diện tích 10cm2.
Có sẵn các tấm và cuộn với kích thước đặt làm theo yêu cầu.
| Cấp | Kích thước (cm) | Đóng gói |
| 1,2,3,4,5,6 | 60×60 46X57 | 60×60 |
| Φ7,Φ9,Φ11,Φ12,5,Φ15,Φ18,Φ18,5,Φ24 | Số tờ: 100 tờ/gói, 10 gói/thùng carton | |
| Hình tròn: 100 hình tròn/gói, 50 gói/thùng carton |
1. Xử lý sơ bộ bằng phân tích định tính;
2. Lọc các kết tủa, chẳng hạn như sắt(III) hydroxit, chì sunfat, canxi cacbonat;
3. Kiểm tra hạt giống và phân tích đất.